Dịch

pera

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈpeɾa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quả lê, trái lêdanh từpear
  2. Bao đấm tốc độdanh từspeed bag
  3. Cằmdanh từchin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peraDạng gốc (base form)
  2. perasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pera de aguadanh từLê nước
pera en dulcedanh từCái nút chai; cracker (thứ gì đó hoặc ai đó xuất sắc)
pera asiáticaLê táo, Nashi (trái cây)
año de la peraCách đây rất lâu rồi, năm chấm
tirarse la perađộng từTrốn tránh
echarse la perađộng từTrốn học
hacerse la perađộng từTrốn học
más sano que una peraVừa khít như một cây vĩ cầm

Ví dụ

  • .Bạn sẽ cho tôi hai hoặc ba quả lê và một vài quả táo.
  • .Đây là quả lê ngon nhất tôi từng ăn.
  • .Một quả lê không đủ để làm tôi hài lòng.

AI