Dịch

barbilla

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/baɾˈbiʝa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cằmdanh từchin
  2. Yếm thịtdanh từwattle (of bird)
  3. Động tác hít xà đơndanh từpull-up

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barbillaDạng gốc (base form)
  2. barbillasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

barbilla partidadanh từCằm chẻ

Ví dụ

  • .Anh ấy nghe bằng cách đặt cằm lên tay.
  • .Cậu bé vuốt ve cằm của cô bé và hôn lên má cô.
  • Mary .Mary chà xát cằm của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI