barbilla
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/baɾˈbiʝa/nguồn
Nghĩa chính
- Cằmdanh từchin
- Yếm thịtdanh từwattle (of bird)
- Động tác hít xà đơndanh từpull-up
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barbillaDạng gốc (base form)
- barbillasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barbilla partidadanh từ | danh từ | Cằm chẻ |
Ví dụ
- .Anh ấy nghe bằng cách đặt cằm lên tay.
- .Cậu bé vuốt ve cằm của cô bé và hôn lên má cô.
- Mary .Mary chà xát cằm của mình.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung