Dịch

wattle

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɒtl̩/US/ˈwɑtl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Liếp, phêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A construction of branches and twigs woven together to form a wall, barrier, fence, or roof.
  2. Thanh đỡ rơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single twig or rod laid on a roof to support the thatch.
  3. Tích (gà)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wrinkled fold of skin, sometimes brightly coloured, hanging from the neck of birds (such as chicken and turkey) and some lizards.
  4. Làm phên tređộng từngoại động từ (transitive)To construct a wattle, or make a construction of wattles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wattleNguyên thể (infinitive)
  2. wattlesSố nhiều (plural)
  3. wattledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wattlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Wattle Daydanh từ riêngLễ kỷ niệm được tổ chức vào ngày 1 tháng 9 để kỷ niệm ngày đầu tiên của mùa xuân
wattle-eyedanh từCác loài chim thuộc chi Platysteira
Wattle Glendanh từ riêngThị trấn ở Shire of Nillumbik, Victoria, Australia
Wattle Bankdanh từ riêngThị trấn ở Bass Coast Shire, miền nam Victoria, Australia
Wattle Hilldanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Sorell, phía đông nam Tasmania, Australia
Wattle Flatdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia
Wattle Pondsdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Singleton, phía đông New South Wales, Australia
Wattle Grovedanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Liverpool, New South Wales, Australia

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Râu cá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A barbel of a fish.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwattel
  2. từ tiếng Anh cổwatel
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wey-“to turn, wind, bend”

Ví dụ

  • , "".Ngày nay, ít người dân thành phố bình thường dùng từ “wattle”.

AI