Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Liếp, phêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A construction of branches and twigs woven together to form a wall, barrier, fence, or roof.
- Thanh đỡ rơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single twig or rod laid on a roof to support the thatch.
- Tích (gà)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wrinkled fold of skin, sometimes brightly coloured, hanging from the neck of birds (such as chicken and turkey) and some lizards.
- Làm phên tređộng từngoại động từ (transitive)To construct a wattle, or make a construction of wattles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wattle Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ kỷ niệm được tổ chức vào ngày 1 tháng 9 để kỷ niệm ngày đầu tiên của mùa xuân |
| wattle-eyedanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Platysteira |
| Wattle Glendanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Nillumbik, Victoria, Australia |
| Wattle Bankdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Bass Coast Shire, miền nam Victoria, Australia |
| Wattle Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Sorell, phía đông nam Tasmania, Australia |
| Wattle Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia |
| Wattle Pondsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Singleton, phía đông New South Wales, Australia |
| Wattle Grovedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Liverpool, New South Wales, Australia |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Râu cá
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A barbel of a fish.
Họ từ (word family)
cùng gốc wattleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwattel
- từ tiếng Anh cổwatel
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wey-“to turn, wind, bend”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , "".Ngày nay, ít người dân thành phố bình thường dùng từ “wattle”.