wattlebird
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các nhóm chim Úc thuộc chi Anthochaera thuộc họ ăn mật Meliphagidaedanh từAny of a group of Australian birds in the genus Anthochaera of the honeyeater family Meliphagidae.
- Một trong ba loài chim thuộc họ Callaeidae, loài đặc hữu của New Zealanddanh từAny of three birds in the family Callaeidae, endemic to New Zealand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wattlebirdDạng gốc (base form)
- wattlebirdsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red wattlebirddanh từ | danh từ | Loài ăn mật, Anthochaera carunculata, đặc hữu của lục địa Úc; con trưởng thành có vết tích màu đỏ trên mặt |
| brush wattlebird | Chưa có nghĩa | |
| little wattlebird | Chưa có nghĩa | |
| western wattlebird | Chưa có nghĩa | |
| yellow wattlebird | Chưa có nghĩa |