Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quả lêdanh từAn edible fruit produced by the pear tree, similar to an apple but typically elongated towards the stem.
- Lê, quả lê, trái lêdanh từA type of fruit tree (Pyrus communis).
- Cây lêdanh từThe wood of the pear tree (pearwood, pear wood).
- Dụng cụ tra tấn hình quả lêdanh từChoke pear (a torture device).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pearDạng gốc (base form)
- pearsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pear treedanh từ | danh từ | Cây lê |
| pear-shapedtính từ | tính từ | Có hình quả lê (điển hình của phương Tây), hoặc có mặt cắt ngang giống như mặt cắt ngang của quả lê |
| go pear-shapedđộng từ | động từ | Trở nên tồi tệ; đi sai hướng |
| Japanese peardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với apple pear |
| sea peardanh từ | danh từ | Loài mực biển thuộc chi Boltenia |
| pear plumdanh từ | danh từ | Các giống cây mận có quả hình quả lê hoặc thuôn dài, chủ yếu được trồng để làm gốc ghép |
| pear slugdanh từ | danh từ | Ấu trùng của loài đom đóm Caliroa cerasi, loài gây hại chính trên cây ăn quả |
| sand peardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với apple pear |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quả bơ
- avocado, alligator pear
Xuất hiện ở từ khác
- appledễ nhầmquả lê, khác táo
Họ từ (word family)
cùng gốc pearNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipere
- từ tiếng Anh cổpere
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*peru
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đang ăn một quả lê.
- .Đây là cây lê.
- .Quả lê này thối.