Dịch

pear

A2danh từ (noun)
UK/pɛə/nguồnUS/pɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quả lêdanh từAn edible fruit produced by the pear tree, similar to an apple but typically elongated towards the stem.
  2. Lê, quả lê, trái lêdanh từA type of fruit tree (Pyrus communis).
  3. Cây lêdanh từThe wood of the pear tree (pearwood, pear wood).
  4. Dụng cụ tra tấn hình quả lêdanh từChoke pear (a torture device).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pearDạng gốc (base form)
  2. pearsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pear treedanh từCây lê
pear-shapedtính từCó hình quả lê (điển hình của phương Tây), hoặc có mặt cắt ngang giống như mặt cắt ngang của quả lê
go pear-shapedđộng từTrở nên tồi tệ; đi sai hướng
Japanese peardanh từĐồng nghĩa với apple pear
sea peardanh từLoài mực biển thuộc chi Boltenia
pear plumdanh từCác giống cây mận có quả hình quả lê hoặc thuôn dài, chủ yếu được trồng để làm gốc ghép
pear slugdanh từẤu trùng của loài đom đóm Caliroa cerasi, loài gây hại chính trên cây ăn quả
sand peardanh từĐồng nghĩa với apple pear

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quả bơ
  1. avocado, alligator pear

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipere
  2. từ tiếng Anh cổpere
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*peru

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy đang ăn một quả lê.
  • .Đây là cây lê.
  • .Quả lê này thối.

AI