Dịch

pear-shaped

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hình quả lê (điển hình của phương Tây), hoặc có mặt cắt ngang giống như mặt cắt ngang của quả lêtính từHaving a shape of a (typical western) pear, or in cross-section, like the cross-section of a pear.
  2. Có phân bố mỡ gynoid chứ không phải phân bố mỡ androidtính từHaving gynoid fat distribution, not android fat distribution.
  3. Phong phú, êm dịu, vang dộitính từrich, mellow, sonorous
  4. Sai, thường trong cụm từ đi hình quả lêtính từWrong, awry, usually in the phrase go pear-shaped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pear-shapedDạng gốc (base form)
  2. more pear-shapedSo sánh hơn (comparative)
  3. most pear-shapedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

go pear-shapedđộng từTrở nên tồi tệ; đi sai hướng
turn pear-shapedđộng từTừ đồng nghĩa với hình quả lê (“đi chệch hướng; đi sai hướng”)
play it pear-shapedđộng từTránh cam kết với một hành động duy nhất; đi theo dòng chảy, hãy bình tĩnh

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , [.]
  • 30, , waist-to-hip -- -- .
  • .

AI