pearly
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chiếc răngdanh từđếm được (countable)A tooth.
- Trắng xám ánh xanhtính từOf a pale greyish white colour, tinted with blue.
- Tựa ngọc trai, xà cừtính từResembling or characteristic of a pearl; nacreous.
- Chứa ngọc traitính từContaining or yielding pearls.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pearly whitesdanh từ | danh từ | Răng |
| pearly kingdanh từ | danh từ | Cha của một gia đình ngọc trai đến từ Đông London |
| pearly gatesdanh từ | danh từ | Đường vào thiên đàng |
| pearly queendanh từ | danh từ | Mẹ của một gia đình ngọc trai đến từ Đông London |
| pearly princedanh từ | danh từ | Con trai của một gia đình ngọc trai đến từ Đông London |
| pearly familydanh từ | danh từ | Gia đình, một trong những thành viên của họ là thành viên của một trong những hiệp hội ngọc trai từ thiện ở Đông London, và họ mặc những bộ đồ ngọc trai độc đáo để được bầu làm vua và hoàng hậu ngọc trai vào tháng 4 hàng năm |
| pearly diseasedanh từ | danh từ | Bệnh lao màng phổi ở gia súc |
| pearly nautilusdanh từ | danh từ | Ốc anh vũ có khoang, Nautilus pompilius |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Màu trắng xám xanh
- không đếm được (uncountable)A pale greyish white colour, tinted with blue.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pearlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( ) , () , Khi các vảy phát triển và dày hơn, màu ngọc trai sẽ đậm hơn, tạo bóng
- ánh xà cừ
- !Cho tôi xem hàm răng trắng ngần đó nào!