Dịch

pearl

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pɜːl/US/pɝl/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Ngọc traidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shelly concretion, usually rounded, and having a brilliant luster, with varying tints, found in the mantle, or between the mantle and shell, of certain bivalve mollusks, especially in the pearl oysters and river mussels, and sometimes in certain univalves. It is usually due to a secretion of shelly substance around some irritating foreign particle. Its substance is the same as nacre, or mother-of-pearl. Round lustrous pearls are used in jewellery.
  2. Xà cừdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nacre; mother-of-pearl.
  3. Báu vật, người tuyệt vờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something precious.
  4. Nạm ngọc trai, đọng lấm tấmđộng từngoại động từ (transitive)To set or adorn with pearls, or with mother-of-pearl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pearlNguyên thể (infinitive)
  2. pearlsSố nhiều (plural)
  3. pearledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pearlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cultured pearlNgọc trai nuôi cấy
natural pearlNgọc trai tự nhiên
pearl necklacedanh từVòng cổ ngọc trai
pearl of wisdomdanh từLời khuyên quý báu
pearl oysterdanh từSò ngọc
string of pearlsdanh từChuỗi ngọc trai
Pearl Riverdanh từ riêngChâu Giang
pearl teadanh từĐồng nghĩa với gunpowder tea

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 9
Viên nang mềm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A capsule of gelatin or similar substance containing liquid for, e.g., medicinal application.

Ví dụ

  • . " , . , — ; ."Hugh tự gắp thêm thịt xông khói. "Anh bạn à, cô ấy nghĩ gì cũng được miễn là cứ tiếp tục nướng thịt xông khói ngon thế này. Vợ cậu quả là một báu vật, James ạ—một người phụ nữ tuyệt vời hiếm có; cậu nhớ chuyển lời quý mến của tôi tới cô ấy nhé.
  • . , .Syed Omar bắt đầu rảo bước tới sân bay. Mồ hôi đọng lấm tấm trên làn da nâu rắn rỏi, lớp mỡ của ông nảy lên theo từng nhịp bước.
  • xay xát lúa mạch thành hạt tròn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiperle
  2. từ tiếng Pháp cổperle
  3. từ tiếng Latinh trung đại*pernula

AI