Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng cổ của pierceđộng từObsolete form of pierce.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pierced ears | Tai đã xỏ lỗ | |
| pierced look | Cái nhìn soi mói | |
| pierce the skin | Đâm thủng da | |
| pierced earringdanh từ | danh từ | Chiếc khuyên tai được thiết kế để xỏ khuyên tai (ngược lại với một chiếc bông tai kẹp vào tai mà không cần xỏ lỗ) |
| pierced nipples | Núm vú xỏ khuyên |