Dịch

gab

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chuyện phiếm, tán gẫudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Idle chatter.
  2. Miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mouth or gob.
  3. Cần đảo chiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the open-forked ends of rods controlling reversing in early steam engines.
  4. Tán gẫu, ba hoađộng từnội động từ (intransitive)To talk or chatter a lot, usually on trivial subjects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gabNguyên thể (infinitive)
  2. gabsSố nhiều (plural)
  3. gabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gabbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gift of the gabdanh từKhả năng nói chuyện dễ dàng, trôi chảy và thuyết phục, đặc biệt là về những vấn đề tầm thường và nhỏ nhặt
gab-tiền tốDùng để tạo thành tên của các tác nhân gabamimetic
-gab-liên tốDùng để tạo thành tên của các tác nhân gabamimetic
wide-gabdanh từCá câu cá
gift of gabTài ăn nói
stop your gabcụm từCâm mồm đi! im đi!

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nói đùa
  1. nội động từ (intransitive)Nói đùa, khoác lácTo jest; to tell lies in jest; exaggerate; lie.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigab
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgabba“jest, mockery”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigabben
  2. từ tiếng Anh cổgabban“to scoff, mock, delude, jest”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổgabba“to mock, make sport of”

Ví dụ

  • , , . . Y’best . us’ll wantin’ . ... It’ll y’hotter !À, tìm chút sức sống đi chứ, chàng trai. Giờ là lúc trò chuyện và tán gẫu. Cậu nên tận hưởng nó đi. Hai tuần nữa là cả hai chúng ta sẽ muốn im lặng như tờ. Thậm chí nhìn mặt nhau... Nó sẽ làm cậu nóng bừng hơn cả địa ngục!
  • 1836 . [...] 1840 .Bộ bánh lệch tâm đảo chiều lỏng lẻo đã nhường chỗ vào khoảng năm 1836 cho các dạng cơ cấu truyền động cần đảo chiều đời đầu. [...] Năm 1840, Stephenson đã phát triển một cơ cấu trong đó các cần đảo chiều được nối trực tiếp với trục van.
  • " . ear-ache; bloke's ."Bà Mender đó khiến người ta nhức cả tai; nghĩ rằng người ta rảnh cả ngày để ngồi nghe bà ta ba hoa.

AI