gabby
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hay nói, lém, lắm mồmtính từInclined to talk too much, especially about trivia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc gabbyĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- bị lôi kéo khỏi việc nhà bởi những người hàng xóm lắm điều
- Pahinui .Gabby Pahinui hát bằng tiếng Hawaii.