Dịch

gabby

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay nói, lém, lắm mồmtính từInclined to talk too much, especially about trivia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gabbyDạng gốc (base form)
  2. gabbierSo sánh hơn (comparative)
  3. gabbiestSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • bị lôi kéo khỏi việc nhà bởi những người hàng xóm lắm điều
  • Pahinui .Gabby Pahinui hát bằng tiếng Hawaii.

AI