Dịch

chatty

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hay nói, thích tán gẫutính từOf a person, chatting a lot or fond of chatting.
  2. Mang phong cách đàm thoạitính từOf a text or speech, expressed in a conversational style.
  3. Dài dòng, lắm lờitính từSupplying more information than necessary; verbose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chattyDạng gốc (base form)
  2. chattiesSố nhiều (plural)
  3. chattierSo sánh hơn (comparative)
  4. chattiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Chatty Gdanh từ riêngTrò chuyệnGPT
chit-chattytính từCó xu hướng tán gẫu; nói hành; nói nhiều
Chatty Cathydanh từHộp trò chuyện; một người nói nhiều

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đầy chấy
  1. Đầy chấy, tồi tànInfested with lice; or, (figuratively) dirty, worn or of poor quality; lousy.

Ví dụ

  • , .Khi một nhân viên thường hay nói, tích cực tham gia các cuộc họp và nhiệt tình bỗng trở nên thiếu động lực và trầm lặng hơn, người đó có thể đang có nguy cơ kiệt sức.
  • .Các thông báo lỗi dài dòng có thể giúp kẻ tấn công xâm nhập máy chủ của bạn.
  • .Hiện có kế hoạch dựng một hàng rào gỗ rẻ tiền và tồi tàn, không mang lại sự an toàn như bức tường cũ và cũng không có cùng đặc điểm.

AI