Nghĩa chính
- Gió chinookdanh từThe descending, warm, dry wind on the eastern side of the Rocky Mountains that generally blows from the southwest and can rapidly increase the temperature due to the much warmer air it brings.
- Cá hồi chinookdanh từThe chinook salmon (Oncorhynchus tshawytscha).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chinookDạng gốc (base form)
- chinooksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chinook salmondanh từ | danh từ | Oncorhynchus tshawytscha, loài lớn nhất trong nhóm cá hồi Thái Bình Dương |
| Chinook Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Washington: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Lower Chinookdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Chinookan được nói ở cửa sông Columbia trên bờ biển phía tây Bắc Mỹ |
| Upper Chinookdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ gần đây đã tuyệt chủng ở Tây Bắc Thái Bình Dương Hoa Kỳ |
| Chinook Jargondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ thổ dân châu Mỹ được sử dụng bởi nhiều bộ lạc khác nhau ở Tây Bắc Thái Bình Dương |
| Columbia Chinookdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Upper Chinook |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Lower Chehalisc̓inúk“the name of a Chinook village on the Columbia River”
Ví dụ
- : .Loài cá này là cá hồi Đại Tây Dương chứa gen từ hai loại cá khác: cá mút đá đại dương và cá hồi Chinook.
- 1992, (1927-1995), , , , 4, 2, 33. .Năm 1992, Marion Tinsley (1927-1995), nhà vô địch cờ đam thế giới dường như không thể đánh bại, đã bảo vệ danh hiệu của mình trước chương trình máy tính CHINOOK, trong một loạt ván đấu, trong đó ông thắng 4, thua 2 và hòa 33. Đây là lần đầu tiên một nhà vô địch thế giới con người bảo vệ danh hiệu trước máy tính.
- .Ngôn ngữ Chinook Jargon từng phổ biến ở vùng Tây Bắc Thái Bình Dương.