Dịch

foehn

danh từ (noun)
UK/feɪn/US/fɝn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gió phơndanh từA warm dry wind blowing down the north sides of the Alps, especially in Switzerland.
  2. Cơn gió katabatic tương tự phát triển ở phía khuất gió của một ngọn núidanh từA similar katabatic wind developing on the lee side of a mountain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foehnDạng gốc (base form)
  2. foehnsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcFöhn
  2. từ tiếng Thượng Đức cổphonno
  3. từ tiếng Latinh bình dânfaōnius

Họ từ (word family)

cùng gốc foehn

Ví dụ

  • , , . "" "" .
  • , , . , “ ” Didion's 1965 “ "

AI