Nghĩa chính
- Phấn chấn lêncụm từBe happy; cheer up.
- Đối mặt với một tình huống một cách vui vẻ hoặc tự tinđộng từnội động từ (intransitive)To face a situation cheerfully or with confidence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chin upNguyên thể (infinitive)
- chins upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chinned upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chinning upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep one's chin upđộng từ | động từ | Duy trì sự tích cực và vui vẻ |
| keep your chin upcụm từ | cụm từ | (Thông tục) Không được nản chí! không được thất vọng! |
Ví dụ
- : .Phấn chấn lên: hôm nay là sinh nhật cậu.
- .Bạn sẽ phải phấn chấn lên thì mới vượt qua được chuyện này.
- " ! ." " ?"“Phấn chấn lên! Có một câu trả lời rất đơn giản cho vấn đề của bạn.” “Và đó là gì?”