Nghĩa chính
- Câu chuyện; chuyện phiếm, chuyện tán phétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of confabulation (“a casual chat or talk”).
- Nói chuyện; nói chuyện phiếm, tán phétđộng từnội động từ (intransitive)Clipping of confabulate (“to speak casually with somebody; to chat”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confabNguyên thể (infinitive)
- confabsSố nhiều (plural)
- confabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- confabbingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ confabulation
- từ tiếng Anh trung đạiconfabulacion“conversation”
- từ tiếng Latinhconfābulātiōnem
động từ
Rút gọn từ confabulate
- từ tiếng Latinhcōnfābulārī
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰeh₂-“to say, speak”
Ví dụ
- [ 4, 1810.] [...] , . .
- "" , ; Hélène!
- [] ' ' , , ' , , , ' deeing.