Nghĩa chính
- Đường viền của hàm dướidanh từThe lower edge of the side of the face (below the cheek), defined by the jawbone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jawlineDạng gốc (base form)
- jawlinesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Pierce's .Sandra mê mẩn đường viền hàm nam tính của Pierce.
- Caifeng's , , .Cấu trúc khuôn mặt thanh tú của Thái Phượng, với gò má cao và đường viền hàm cân đối hoàn hảo, là minh chứng thực sự cho vẻ đẹp Á Đông.
- .Cô ấy có đường viền hàm sắc nét.