Dịch

convoluted

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cuộn tròn, uốn khúc, xoắn ốctính từHaving numerous overlapping coils or folds; convolute.
  2. Phức tạp, rắc rối, khúc chiếttính từComplex, complicated, or intricate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convolutedDạng gốc (base form)
  2. more convolutedSo sánh hơn (comparative)
  3. most convolutedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

distal convoluted tubuledanh từPhần nephron trong thận nối quai Henle với hệ thống ống góp
proximal convoluted tubuledanh từThành phần phức tạp của nephron trong thận nối bao Bowman với quai Henle

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Khối mây lớn lấp đầy phần đầu vịnh có những vệt đỏ dài nằm giữa các nếp uốn cuộn tròn màu xám và đen, giống như một chiếc áo choàng nổi dính đầy máu.
  • .Anh ấy đưa ra một lời giải thích rắc rối chẳng khác gì một cái cớ yếu ớt cho sự vắng mặt của mình.
  • Yanni's .Câu chuyện của Yanni dài dòng và rắc rối.

AI