Dịch

coiled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cuộn tròn, xoắntính từIn the form of coils; having coils.
  2. Sẵn sàng hành động, căng thẳngtính từPrepared and poised to act, like a snake that has coiled its lower body so it can strike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coiledDạng gốc (base form)
  2. more coiledSo sánh hơn (comparative)
  3. most coiledSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộn tròn
Khác

Ví dụ

  • một con rắn cuộn mình
  • Radamel Falcao , , .Hai bàn thắng trong hiệp một của tiền đạo người Colombia Radamel Falcao đã giúp giành chiến thắng, cho phép Atlético dành khoảng một giờ cuối trận phòng ngự sâu, luôn sẵn sàng cho một pha phản công.
  • , .Con rắn cuộn mình trong cỏ, khuất tầm nhìn.

AI