Nghĩa chính
- Về mặt vật lý giống như một mê cung; với những phẩm chất của một mê cungtính từPhysically resembling a labyrinth; with the qualities of a maze.
- Liên quan đến mê cung của tai trongtính từRelating to the labyrinth of the inner ear.
- Rắc rối, bối rốitính từConvoluted, baffling, confusing, perplexing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- labyrinthineDạng gốc (base form)
- more labyrinthineSo sánh hơn (comparative)
- most labyrinthineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| labyrinthine arterydanh từ | danh từ | Động mạch dài mảnh phát sinh từ động mạch nền hoặc một trong các nhánh của nó, đi cùng với dây thần kinh tiền đình ốc tai qua ống tai trong và phân bố vào tai trong |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc labyrinthineVí dụ
- , .
- Jefferson's .