Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Mê cungdanh từA complicated irregular network of passages or paths, especially underground or covered, in which it is difficult to find one's way.
- Mê cung, mê hồn trậndanh từA maze formed by paths separated by high hedges.
- Mạng lưới phức tạpdanh từAnything complicated and confusing in structure, arrangement, or character.
- Nhốt vào mê cungđộng từTo enclose in a labyrinth, or as though in a labyrinth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- labyrinthNguyên thể (infinitive)
- labyrinthsSố nhiều (plural)
- labyrinthedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- labyrinthingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| labyrinth fishdanh từ | danh từ | Các loài cá có cơ quan mê cung, cá thuộc phân bộ Anabantoidei, anabantoid |
| labyrinth sealdanh từ | danh từ | Loại phốt cơ khí cung cấp đường đi quanh co giúp ngăn ngừa rò rỉ |
| labyrinth organdanh từ | danh từ | Cơ quan phổ biến ở cá thuộc phân bộ Anabantoidei giúp chúng có thể hít thở không khí |
| radiation labyrinthdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với radiation maze |
| bony labyrinthdanh từ | danh từ | Thành xương cứng bên ngoài của tai trong ở xương thái dương |
| osseous labyrinthdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bony labyrinth |
| ethmoidal labyrinthdanh từ | danh từ | Nhóm các khoang tế bào mỏng bên trong sàng |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Mê cung
- Mê cung, mê hồn trậnA structure similar to a maze, but containing only one path with no branches, as distinguished from a maze which contains multiple branching paths
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mê cung
Họ từ (word family)
cùng gốc labyrinthNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilaberynt
- từ tiếng Latinhlabyrinthus
- từ tiếng Hy Lạp cổλᾰβύρῐνθοςlăbúrĭnthos“a maze”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Dublin's : , .Whitney đặc biệt bị thu hút bởi các khu vực trung gian không mấy hấp dẫn của Dublin: các khu nhà ở mới và mê cung đường xá, dòng nước và đường sắt nơi thành phố dần biến thành vành đai ven đô.
- , .Bằng cách tạo khe ngoằn ngoèo, khe hở vận hành dọc trục hẹp có thể được tăng lên mà không làm giảm hiệu suất.
- , , , .Họ đến các điểm đến khác nhau từ lâu trước khi trời sáng, tiến hành tấn công vào lúc rạng đông, và hiếm khi thất bại trong việc giết hoặc bắt làm tù binh cả gia đình, vì người dân không hay biết gì cho đến khi họ rơi vào thế bí như vậy.