Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mê cungdanh từA labyrinth; a puzzle consisting of a complicated network of paths or passages, the aim of which is to find one's way through.
- Mạng lưới rắc rối, sự hỗn độndanh từSomething made up of many confused or conflicting elements; a tangle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mazeDạng gốc (base form)
- mazesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maze of corridors | Mê cung hành lang | |
| maze of regulations | Mê cung quy định | |
| maze of rules | Mê cung quy tắc | |
| maze of streets | Mê cung đường phố | |
| navigate a maze | Điều hướng mê cung | |
| get lost in a maze | Lạc trong mê cung | |
| maze of bureaucracy | Mê cung thủ tục hành chính | |
| hedge mazedanh từ | danh từ | Mê cung khu vườn ngoài trời trong đó các bức tường giữa các lối đi được làm bằng hàng rào thẳng đứng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Sự bối rối
- Sự bối rối, trạng thái ngơ ngácA confusion of thought; a state of bewilderment.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mazeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimase
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Một khu rừng sồi với những cây linh sam bạc đổ xuống sườn đồi, và mạng lưới rắc rối của những cành cây trụi lá và những ngọn tháp u ám hiện lên sắc nét trên nền xanh mềm mại của bầu trời buổi chiều.
- họ đã làm cho lương tâm ông ta kinh ngạc và thậm chí là tê liệt
- […] choáng váng trước những ánh nhìn của đám đông