Dịch

maze

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmeɪz/US/meɪz/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mê cungdanh từA labyrinth; a puzzle consisting of a complicated network of paths or passages, the aim of which is to find one's way through.
  2. Mạng lưới rắc rối, sự hỗn độndanh từSomething made up of many confused or conflicting elements; a tangle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mazeDạng gốc (base form)
  2. mazesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

maze of corridorsMê cung hành lang
maze of regulationsMê cung quy định
maze of rulesMê cung quy tắc
maze of streetsMê cung đường phố
navigate a mazeĐiều hướng mê cung
get lost in a mazeLạc trong mê cung
maze of bureaucracyMê cung thủ tục hành chính
hedge mazedanh từMê cung khu vườn ngoài trời trong đó các bức tường giữa các lối đi được làm bằng hàng rào thẳng đứng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Sự bối rối
  1. Sự bối rối, trạng thái ngơ ngácA confusion of thought; a state of bewilderment.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimase

Ví dụ

  • , .Một khu rừng sồi với những cây linh sam bạc đổ xuống sườn đồi, và mạng lưới rắc rối của những cành cây trụi lá và những ngọn tháp u ám hiện lên sắc nét trên nền xanh mềm mại của bầu trời buổi chiều.
  • họ đã làm cho lương tâm ông ta kinh ngạc và thậm chí là tê liệt
  • […] choáng váng trước những ánh nhìn của đám đông

AI