Dịch

perplexity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tính chất bối rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being perplexed.
  2. Một cái gì đó bối rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that perplexes.
  3. Thước đo mức độ phân bố xác suất hoặc mô hình dự đoán mẫudanh từA measure of how well a probability distribution or model predicts a sample.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perplexityDạng gốc (base form)
  2. perplexitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiperplexite
  2. từ tiếng Pháp trung đạiperplexité
  3. từ tiếng Latinhperplexitās

Ví dụ

  • , , .

AI