Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bối rối, lúng túng, hoang mangtính từConfused or puzzled.
- Choáng váng, ngơ ngác, bối rốitính từBewildered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perplexedDạng gốc (base form)
- more perplexedSo sánh hơn (comparative)
- most perplexedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rắc rối
- Rắc rối, phức tạp, hiểm trởEntangled; labyrinthine.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc perplexedVí dụ
- .Các nhà khoa học cảm thấy bối rối trước phát hiện mới.
- "[…] , , ; . […]" " , […] ? , ?"[...] Nhưng thưa Nương tử, chúng ta đang ở quá gần cửa hang; hãy tìm sâu vào trong hang. [...] Dù mọi hành động của ngài đều cao quý, [...] liệu có phù hợp khi tôi đi cùng ngài một mình vào những nơi ẩn náu hiểm trở này? Nếu chúng ta bị bắt gặp ở cùng nhau, thế giới đầy phán xét sẽ nghĩ gì về hạnh kiểm của tôi?
- .Người đàn ông đang bối rối.