Dịch

perplexed

B2tính từ (adjective)
UK/pəˈplɛkst/US/pɚˈplɛkst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bối rối, lúng túng, hoang mangtính từConfused or puzzled.
  2. Choáng váng, ngơ ngác, bối rốitính từBewildered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perplexedDạng gốc (base form)
  2. more perplexedSo sánh hơn (comparative)
  3. most perplexedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rắc rối
  1. Rắc rối, phức tạp, hiểm trởEntangled; labyrinthine.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Các nhà khoa học cảm thấy bối rối trước phát hiện mới.
  • "[…] , , ; . […]" " , […] ? , ?"[...] Nhưng thưa Nương tử, chúng ta đang ở quá gần cửa hang; hãy tìm sâu vào trong hang. [...] Dù mọi hành động của ngài đều cao quý, [...] liệu có phù hợp khi tôi đi cùng ngài một mình vào những nơi ẩn náu hiểm trở này? Nếu chúng ta bị bắt gặp ở cùng nhau, thế giới đầy phán xét sẽ nghĩ gì về hạnh kiểm của tôi?
  • .Người đàn ông đang bối rối.

AI