perplexedness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính bối rối; sự bối rối; lú lẫndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being perplexed; bafflement; confusion.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất lượng phức tạp
- không đếm được (uncountable)Chất lượng phức tạp, phức tạp hoặc vướng víuThe quality of being intricate, complicated or entangled.