mystified
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bối rối, hoang mangtính từpuzzled or confused
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bối rối
Ví dụ
- ' ?' . ' . […]'Tôi có vô tình giữ nó để thanh lý không nhỉ?" ông Carlyle lặp lại bằng giọng điệu hơi bối rối. "Tôi tưởng anh đã đọc thấy đồng tiền xu đã bị đánh cắp rồi chứ. [...]
- .Những điểm ngữ pháp tinh tế đằng sau cấu trúc izāfa vẫn làm thế giới bối rối cho đến ngày nay.
- .Tôi cũng hoang mang chẳng kém gì bạn.