Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mystifiedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách thần bí
trạng từ
In a mystified manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mystifiedly
Dạng gốc
(base form)
more mystifiedly
So sánh hơn
(comparative)
most mystifiedly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
mystified
+
-ly
AI
1
Một cách thần bí
1
Một cách thần bí
1
Một cách thần bí