Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phức tạptính từHaving a great deal of fine detail or complexity.
- Vướng vào, mắc kẹtđộng từnội động từ (intransitive)To become enmeshed or entangled.
- Làm vướng vào, làm rốiđộng từngoại động từ (transitive)To enmesh or entangle: to cause to intricate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intricateNguyên thể (infinitive)
- intricatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- intricatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- intricatingPhân từ I (present participle)
- more intricateSo sánh hơn (comparative)
- most intricateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intricate design | Thiết kế tinh xảo | |
| intricate detail | Chi tiết tinh vi | |
| intricate network | Mạng lưới phức tạp | |
| intricate pattern | Họa tiết tinh xảo | |
| intricate system | Hệ thống phức tạp | |
| intricate web | Mạng lưới chằng chịt | |
| intricate carving | Nét khắc tinh xảo | |
| intricate stonework | Đồ đá chạm trổ tinh vi |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rắc rối
- Rắc rối, khó hiểuDifficult to disentangle, puzzle apart, or resolve; enigmatic, obscure.
Ví dụ
- .Cấu tạo của chiếc đồng hồ này rất tinh xảo.
- […] […] […] .Văn phong của ông [...] rất thích hợp để truyền tải công việc phức tạp nhất tới người đọc [...] với sự rõ ràng tuyệt đối.
- .Kỹ thuật xếp nếp của chiếc váy này rất cầu kỳ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc intricateNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiintricat“entangled, intricate”
- từ tiếng Latinhintrīcātus
động từ
- mượn từ tiếng Latinhintrīcātus
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- complicateđồng nghĩarối rắm, chi tiết phức tạp, tương tự 'complex'
- involvedđồng nghĩanhấn mạnh nhiều chi tiết nhỏ đan xen tinh vi