Dịch

intricate

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phức tạptính từHaving a great deal of fine detail or complexity.
  2. Vướng vào, mắc kẹtđộng từnội động từ (intransitive)To become enmeshed or entangled.
  3. Làm vướng vào, làm rốiđộng từngoại động từ (transitive)To enmesh or entangle: to cause to intricate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intricateNguyên thể (infinitive)
  2. intricatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. intricatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. intricatingPhân từ I (present participle)
  5. more intricateSo sánh hơn (comparative)
  6. most intricateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

intricate designThiết kế tinh xảo
intricate detailChi tiết tinh vi
intricate networkMạng lưới phức tạp
intricate patternHọa tiết tinh xảo
intricate systemHệ thống phức tạp
intricate webMạng lưới chằng chịt
intricate carvingNét khắc tinh xảo
intricate stoneworkĐồ đá chạm trổ tinh vi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rắc rối
  1. Rắc rối, khó hiểuDifficult to disentangle, puzzle apart, or resolve; enigmatic, obscure.

Ví dụ

  • .Cấu tạo của chiếc đồng hồ này rất tinh xảo.
  • […] […] […] .Văn phong của ông [...] rất thích hợp để truyền tải công việc phức tạp nhất tới người đọc [...] với sự rõ ràng tuyệt đối.
  • .Kỹ thuật xếp nếp của chiếc váy này rất cầu kỳ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phức tạp
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiintricat“entangled, intricate”
  2. từ tiếng Latinhintrīcātus
động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhintrīcātus

AI