intricately
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Rắc rối, phức tạptrạng từIn an intricate manner; with involution or infoldings; with perplexity or intricacy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intricatelyDạng gốc (base form)
- more intricatelySo sánh hơn (comparative)
- most intricatelySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc intricatelyVí dụ
- ' .Chuôi kiếm của Ngài Thomas được trang trí tỉ mỉ bằng lá bạc.
- .Một thanh trường kiếm được tra trong bao kiếm chạm khắc tinh xảo.
- .Thanh trường kiếm được tra vào một bao kiếm chạm khắc tinh xảo.