Dịch

intricacy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tính chất phức tạp hoặc vướng víudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being intricate or entangled.
  2. Sự bối rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Perplexity.
  3. Một cái gì đó phức tạp hoặc phức tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is intricate or complex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intricacyDạng gốc (base form)
  2. intricaciesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the intricacies of sthnhững chi tiết phức tạp của cái gì

Ví dụ

  • . , , .

AI