Dịch

involution

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự vướng víu; xoắn ốc vào trong; sự phức tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Entanglement; a spiralling inwards; intricacy.
  2. Cấu trúc ngữ pháp phức tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A complicated grammatical construction.
  3. Hàm nội có bình phương bằng hàm nhận dạng; một hàm bằng nghịch đảo của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An endofunction whose square is equal to the identity function; a function equal to its inverse.
  4. Sự co lại của một cơ quan (chẳng hạn như tử cung) về kích thước cũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shrinking of an organ (such as the uterus) to a former size.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. involutionDạng gốc (base form)
  2. involutionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-involutiondanh từSự hòa nhập vào chính mình; do đó, sự trừu tượng về mặt tinh thần; mơ màng
involution algebraChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Những thay đổi thoái lui trong cơ thể xảy ra theo tuổi già
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The regressive changes in the body occurring with old age.

Ví dụ

  • […] brown-yellow .
  • .
  • ‘,’ , ‘ .’

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinvolūtiō

AI