Dịch

self-involution

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hòa nhập vào chính mình; do đó, sự trừu tượng về mặt tinh thần; mơ màngdanh từkhông đếm được (uncountable)Involution in oneself; hence, mental abstraction; reverie.

Nguồn gốc (etymology)

AI