Dịch

卷

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: quyển
juǎn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. cuộn, quấnđộng từto roll up or fold something
  2. cuộn, lọndanh từa roll, a coil of material
  3. quyển, bảndanh từclassifier for books, exam papers, paintings, etc.
  4. cuốn, lôi vàođộng từto draw someone into a situation; to engulf

Chữ và bộ thủ (character, radical)

卷
juǎnquyển
Bộ: 卩 · tiết (con dấu, đốt tre)8 nét
scroll; curl; make a comeback

Cụm từ (phrase)

内卷Nội quyển
卷入Bị cuốn vào
卷起Cuộn lên
答卷Bài làm
胶卷Cuộn phim
试卷Bài thi
卷土重来Cuốn đất quay lại, ngóc đầu trở lại, trở lại mạnh mẽ
案卷Hồ sơ

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Cạnh tranh quá mức
  1. Cạnh tranh quá mức, ganh đua khốc liệt(slang) to compete to an unhealthy degree; hypercompetitive

AI