Dịch

volume

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. thể tích, dung tích, độ dàydanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of three-dimensional space occupied by an object.
  2. âm lượng, độ lớn âm thanhdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The loudness or intensity of a sound produced by a device or voice.
  3. tập, quyển sáchdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single book forming part of a work or series, or an issue of a periodical.
  4. khối lượng, lượng, số lượngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A large amount or total quantity of something like work or sales.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. volumeNguyên thể (infinitive)
  2. volumesSố nhiều (plural)
  3. volumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. volumingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • volume of sththể tích của cái gìHow do you measure the volume of a gas?Bạn đo thể tích của khí như thế nào?
  • at a volumeở âm lượngThis music is best played at very high volume.Loại nhạc này nghe hay nhất ở âm lượng rất cao.

Cụm từ (phrase)

increase the volumeTăng âm lượng
volume of salesDoanh số bán hàng
volume of soundÂm lượng
calculate the volumeTính thể tích
in three volumesGồm ba tập
turn up the volumeTăng âm lượng
turn up the volume onđộng từTăng cường độ; tập trung vào; làm nổi bật hoặc nhấn mạnh
volume CTdanh từPhương thức chụp ảnh y tế, tương tự như chụp cắt lớp vi tính truyền thống, thu thập dữ liệu thông qua mảng máy dò hai chiều và tái tạo lại hình ảnh trực tiếp thành thể hiện khối của bệnh nhân

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 3
Khối tròn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rounded mass or convolution.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivolume
  2. từ tiếng Pháp cổvolume
  3. từ tiếng Latinhvolūmen“book, roll”

Ví dụ

  • hair's .Các sản phẩm phù hợp có thể cải thiện độ phồng cho tóc bạn.
  • .Âm lượng có thể được đo bằng decibel.
  • I looked at this week's copy of the magazine. It was volume 23, issue 45.Tôi đã xem bản sao tạp chí tuần này. Đó là tập 23, số 45.

AI