Dịch

book

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. sách, cuốn sách, quyển sáchdanh từA1a written work published in printed or electronic form
  2. đặt trước, đặt chỗ, đặt véđộng từA2ngoại động từ (transitive)to arrange to have or use something at a particular time in the future
  3. phạt thẻ, lập biên bản, ghi phạtđộng từB2ngoại động từ (transitive)to officially record someone's name and offence or give a penalty card in sports

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bookNguyên thể (infinitive)
  2. booksSố nhiều (plural)
  3. bookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bookingPhân từ I (present participle)
  5. bookie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • book by sbsách của aia new book by Jacqueline Wilsonmột cuốn sách mới của Jacqueline Wilson
  • book about sthsách về cái gìa book about wildlifemột cuốn sách về động vật hoang dã
  • book on sthsách về cái gìHe has written a book on local architecture.Anh ấy đã viết một cuốn sách về kiến trúc địa phương.
  • book sthđặt cái gìShe booked a flight to Chicago.Cô ấy đã đặt chuyến bay đi Chicago.
  • book sb + adv./prep.đặt chỗ cho ai + adv./prep.I've booked you on the 10 o'clock flight.Tôi đã đặt cho bạn chuyến bay lúc 10 giờ.
  • book sb sth + adv./prep.đặt cho ai cái gì + adv./prep.I've booked you a room at the Park Hotel.Tôi đã đặt cho bạn một phòng ở khách sạn Park.

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 6
Quyển
  1. Quyển, phần, tậpA major division of a long work.

Ví dụ

  • .Anh ấy thất vọng vì không thể tìm thấy bất cứ điều gì về khủng long trong cuốn sách.
  • “ ,” . “ don’t , .”“Tôi sẽ không bao giờ đọc một cuốn sách,” anh từng nói với một người phỏng vấn. “Tôi không muốn nói rằng không có cuốn sách nào đáng đọc, nhưng tôi thực sự tin vào điều gì đó gần như vậy.”
  • .Nhiều độc giả thấy phần đầu của cuốn Chuyện hai thành phố khá khó hiểu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibok
  2. từ tiếng Anh cổbōc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōk
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibooken
  2. từ tiếng Anh cổbōcian
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibook
  2. từ tiếng Anh cổbōc
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bōk

AI