Dịch

booker

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đặt chỗdanh từOne who makes a reservation.
  2. Người nhận đặt chỗdanh từOne who records transactions, such as reservations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bookerDạng gốc (base form)
  2. bookersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

booker prizeGiải Booker
Booker Baydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Học giả
  1. Học giả, người ghi chépA scholar; a scribe.

Ví dụ

  • […]Những gì Booker tiên đoán về tình cảnh của các vị vua hay các vương quốc […]
  • . 2000 " ."Đây là lần thứ hai bà được các giám khảo giải Booker đề cử. Bà cũng từng chiến thắng vào năm 2000 với tác phẩm "The Blind Assassin".
  • .Không có tác giả người Anh nào lọt vào danh sách rút gọn của giải Booker năm nay.

Nguồn gốc (etymology)

book-er

  1. từ tiếng Anh trung đạibokere
  2. từ tiếng Anh cổbōcere“scribe”

AI