booker
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đặt chỗdanh từOne who makes a reservation.
- Người nhận đặt chỗdanh từOne who records transactions, such as reservations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bookerDạng gốc (base form)
- bookersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| booker prize | Giải Booker | |
| Booker Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Học giả
- Học giả, người ghi chépA scholar; a scribe.
Ví dụ
- […]Những gì Booker tiên đoán về tình cảnh của các vị vua hay các vương quốc […]
- . 2000 " ."Đây là lần thứ hai bà được các giám khảo giải Booker đề cử. Bà cũng từng chiến thắng vào năm 2000 với tác phẩm "The Blind Assassin".
- .Không có tác giả người Anh nào lọt vào danh sách rút gọn của giải Booker năm nay.