Nghĩa chính
- Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)danh từA bookmaker, being a person who, or business which, takes bets from the general public on sporting events and similar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bookieDạng gốc (base form)
- bookiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nookie-bookiedanh từ | danh từ | (từ lóng) Ma cô, má mì, tú bà |
| country bookiedanh từ | danh từ | Người mộc mạc ngu dốt; một cái ách |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Anh là nhà cái à?