Dịch

fichar

B2động từ (verb)
/fiˈt͡ʃaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bấm giờ (Mỹ), bấm giờ (Anh), bấm nút (Mỹ); (rời đi) hết giờ (Mỹ), tắt đồng hồ (Anh), kết thúc (Mỹ) (vào hoặc rời nơi làm việc bằng cách bấm thẻ chấm công)động từto clock in (US), clock on (UK), to punch in (US); (leaving) to clock out (US), clock off (UK), to punch out (US) (to enter or leave a workplace by punching a time card)
  2. Ghi lại, lưu trữ, lập chỉ mục (tạo một bản ghi thông tin)động từto record, file, index (make a record of information)
  3. Đặt, đưa vào hồ sơ (bị bắt), trong tầm ngắmđộng từto book, to put on file (arrested), in the crosshairs
  4. Mắt đến bạnđộng từto have your eye on

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể ficharDanh động từ fichandoPhân từ fichado
Presente
yoficho
túfichas
él/ella/Ud.ficha
nosotrosfichamos
vosotrosficháis
ellos/Uds.fichan

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ký tên
  1. Ký tên, đăng kýto sign, to sign up

Ví dụ

  • .
  • United Harry Maguire 97 .

AI