著
Hay gặp
Hán-Việt: trứ
zhù
Nghĩa chính
- bộc lộ, chứng minhđộng từto make something known, to show or prove it.
- viết, sáng tácđộng từto write or compose a text.
- tác phẩm, sáchdanh từa written work, such as a book.
- nổi bật, xuất chúngtính từremarkably outstanding or prominent.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
著
zhù, zhetrứ
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)11 nét
manifest; (Cant.) to wearNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- !Cháy!
- !Cháy!
- !Hãy nghe tôi!