Dịch

著

Hay gặp
Hán-Việt: trứ
zhù

Nghĩa chính

  1. bộc lộ, chứng minhđộng từto make something known, to show or prove it.
  2. viết, sáng tácđộng từto write or compose a text.
  3. tác phẩm, sáchdanh từa written work, such as a book.
  4. nổi bật, xuất chúngtính từremarkably outstanding or prominent.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

著
zhù, zhetrứ
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)11 nét
manifest; (Cant.) to wear

Cụm từ (phrase)

著书Viết sách
著作Viết sách, sáng tác
著名Nổi tiếng, có tiếng tăm
著述Viết lách
著作权Quyền tác giả
著名作者Tác giả nổi tiếng
著名演员Diễn viên nổi tiếng
著名导演Đạo diễn nổi tiếng

Ví dụ

  • !Cháy!
  • !Cháy!
  • !Hãy nghe tôi!

AI