Dịch

reserve

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Sự kín đáo, tính e dèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Restraint of freedom in words or actions; backwardness; caution in personal behavior.
  2. Đồ dự trữ, vật để dànhdanh từThat which is reserved or kept back, as for future use.
  3. Khu bảo tồn, đất dành riêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tract of land reserved, or set apart, for a particular purpose
  4. Giữ lại, dành lạiđộng từngoại động từ (transitive)To keep back; to retain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reserveNguyên thể (infinitive)
  2. reservesSố nhiều (plural)
  3. reservedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reservingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reserve of sthdự trữ cái gìHe discovered unexpected reserves of strength.Anh ấy phát hiện những dự trữ sức mạnh bất ngờ.
  • with reservevới sự dè dặtAny contract should be treated with reserve until it has been checked.Bất kỳ hợp đồng nào cũng nên được đối xử với sự dè dặt cho đến khi đã được kiểm tra.
  • without reservekhông dè dặtShe trusted him without reserve.Cô ấy tin anh ấy không dè dặt.
  • reserve sth for sb/sthđặt cái gì cho ai/cái gìI'd like to reserve a table for three for eight o'clock.Tôi muốn đặt một bàn cho ba người vào lúc tám giờ.
  • reserve sthđặt cái gìI've reserved a room in the name of Jones.Tôi đã đặt một phòng dưới tên Jones.

Cụm từ (phrase)

reserve a roomĐết phòng
reserve a seatĐết chỗ ngồi
reserve a tableĐết bàn
reserve fundsQuỳ dự trữ
reserve the rightBảo lưu quyền
foreign exchange reserveDự trữ ngoại hối
military reserveQuân dự bị
nature reservedanh từKhu bảo tồn thiên nhiên

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Quỹ dự trữ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quỹ dự trữ, tiền dự phòngFunds kept on hand to meet planned or unplanned financial requirements.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ dự trữ
Cầu thủ dự bị
Sự dè dặt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổreserver
  2. từ tiếng Latinhreservō“to reserve, retain”

Ví dụ

  • .Các khu đất dành riêng cho giáo sĩ ở Canada là để hỗ trợ các giáo sĩ.
  • .Chúng tôi bảo lưu quyền sửa đổi.
  • !Chiếc bánh này được để dành cho khách!

AI