Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự đặt trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reserving, withholding or keeping back.
- Việc giữ bánh thánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of reserving part of the consecrated bread of the Eucharist for the communion of the sick.
- Quyền tự đề cử của giáo hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of the pope to reserve to himself the right to nominate to certain benefices.
- Điều bị giữ lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is withheld or kept back.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reservationDạng gốc (base form)
- reservationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reservations about sb/sthnghi ngờ về ai/cái gìI have serious reservations about his ability to do the job.Tôi có nhiều nghi ngờ về khả năng của anh ấy làm công việc này.
- without reservationkhông chút nghi ngờThey support the measures without reservation.Họ ủng hộ các biện pháp này không chút nghi ngờ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make a reservation | Đặt chỗ | |
| reservation desk | Quầy đặt chỗ | |
| reservation fee | Phí đặt chỗ | |
| reservation period | Thời gian đết chỗ | |
| reservation policy | Chính sách đết chỗ | |
| reservation system | Hệ thống đết chỗ | |
| reservation pricedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bottom line |
| Navajo Reservationdanh từ riêng | danh từ riêng | Lãnh thổ của Quốc gia Navajo, một trong những dân tộc Mỹ da đỏ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Sự dè dặt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Sự dè dặt, nghi ngạiA limiting qualification regarding certainty or risk; a doubt or concern.
Họ từ (word family)
cùng gốc reservationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Ủy ban đã cho phép dự trữ quỹ.
- .Tôi có một vài nghi ngại về việc ký bảo lãnh khoản vay cho anh ta.
- .Anh ấy có một đặt chỗ.