Dịch

reservation

B1TOEICdanh từ (noun)
US/ˌɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự đặt trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reserving, withholding or keeping back.
  2. Việc giữ bánh thánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of reserving part of the consecrated bread of the Eucharist for the communion of the sick.
  3. Quyền tự đề cử của giáo hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of the pope to reserve to himself the right to nominate to certain benefices.
  4. Điều bị giữ lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is withheld or kept back.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reservationDạng gốc (base form)
  2. reservationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reservations about sb/sthnghi ngờ về ai/cái gìI have serious reservations about his ability to do the job.Tôi có nhiều nghi ngờ về khả năng của anh ấy làm công việc này.
  • without reservationkhông chút nghi ngờThey support the measures without reservation.Họ ủng hộ các biện pháp này không chút nghi ngờ.

Cụm từ (phrase)

make a reservationĐặt chỗ
reservation deskQuầy đặt chỗ
reservation feePhí đặt chỗ
reservation periodThời gian đết chỗ
reservation policyChính sách đết chỗ
reservation systemHệ thống đết chỗ
reservation pricedanh từĐồng nghĩa với bottom line
Navajo Reservationdanh từ riêngLãnh thổ của Quốc gia Navajo, một trong những dân tộc Mỹ da đỏ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Sự dè dặt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Sự dè dặt, nghi ngạiA limiting qualification regarding certainty or risk; a doubt or concern.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

reserve-ation

  1. từ tiếng Pháp trung đạireservation

Ví dụ

  • .Ủy ban đã cho phép dự trữ quỹ.
  • .Tôi có một vài nghi ngại về việc ký bảo lãnh khoản vay cho anh ta.
  • .Anh ấy có một đặt chỗ.

AI