Dịch

taciturnity

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính ít nói, sự trầm mặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The trait of being taciturn.
  2. Sự từ bỏ quyền lợi ngầm địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Failure to assert a legal right in a way that implies that it is being given up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taciturnityDạng gốc (base form)
  2. taciturnitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

taciturn-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạitaciturnite
  2. từ tiếng Latinhtaciturnitās

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "[…] . ., , , ; , . […]"...sự ít nói của ông ta đã bay biến từ lâu, và ông ta là một trong những người vùng biên giới nói nhiều nhất hiện nay.
  • Gernois’ . .Sự niềm nở của Gernois chẳng kéo dài được bao lâu. Ngay khi họ khuất tầm mắt của Đại úy Gerard và thuộc hạ, anh ta lại rơi vào vẻ trầm mặc quen thuộc.

AI