Nghĩa chính
- Người dễ hiểu, điều rõ ràngdanh từSomething whose salient aspects are obvious or easily interpreted.
- Người trả lời thẳng thắn các câu hỏi hoặc thể hiện một cách cởi mở cảm xúc hoặc ý định của mìnhdanh từA person who responds candidly to questions or openly displays their emotions or intentions.
- Sự phân hủy cuốn sách mởdanh từAn open book decomposition.
- Góc bên trong của tảng đádanh từAn inside angle in the rock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- open bookDạng gốc (base form)
- open booksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| open book decompositiondanh từ | danh từ | Sự phân rã của đa tạp 3 thành một liên kết và sự rung chuyển trên đường tròn bởi các bề mặt được giới hạn bởi liên kết đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- _tâm can hắn phơi bày ra rất rõ ràng (như trang sách mở)
- ; .Tôi thấy rõ ràng; tôi có thể đọc vị bạn như đọc sách vậy.
- , , ; , ; ...