Dịch

libro

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈlibɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sách, cuốn sáchdanh từA1a set of printed pages fastened together inside a cover to be read

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. libroDạng gốc (base form)
  2. librosSố nhiều (plural)
  3. librilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. libritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. libroteDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

escribir un libroViết sách
feria del libroHội chợ sách
leer un libroĐọc sách
libro de cocinaSách nấu ăn
libro de textoSách giáo khoa
de librotính từChính xác; hoàn hảo
libro mayordanh từSổ cái
libro de horasdanh từSách giờ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giải thoát
  1. Giải thoát, miễn chofirst-person singular present indicative of librar

Ví dụ

  • .Bé gái đang đọc một cuốn sách bằng tiếng Esperanto.
  • .Đó là một cuốn sách mỏng nhưng nội dung rất cô đọng.
  • .Hiện tại tôi đang đọc một cuốn sách rất hay.

AI