Dịch

tomo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈtomo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tập, quyển, cuốndanh từtome, volume
  2. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của tomarđộng từfirst-person singular present indicative of tomar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tomoDạng gốc (base form)
  2. tomosSố nhiều (plural)
  3. tomitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

de tomo y lomoĐích thực, hết chỗ nói
en varios tomosThành nhiều tập
primer tomoTập đầu tiên
-tomohậu tố-tomouschưa dịch

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bình thường tôi uống hai cữ cà phê cùng bữa ăn.
  • .Cậu đang trở thành một kẻ lười biếng hết chỗ nói.
  • , .Đầu tiên tôi đi xe buýt, sau đó chuyển sang đi tàu điện ngầm.

AI