Dịch

book in

động từ (verb)
UK/ˌbʊk ˈɪn/US/ˌbʊk ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Nhận phòng (vào khách sạn)động từnội động từ (intransitive)To check in (to a hotel).
  2. Đặt một cuộc hẹn chođộng từngoại động từ (transitive)To reserve an appointment for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. book inNguyên thể (infinitive)
  2. books inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. booked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. booking inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

book in advanceĐặt trước
book intođộng từĐồng nghĩa với book in

Ví dụ

  • .Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình.
  • ?Bạn đã đọc quyển sách nào bằng tiếng trung chưa?
  • .Tôi quyết định đọc sách trong vườn.

AI