Nghĩa chính
- Nhận phòng (vào khách sạn)động từnội động từ (intransitive)To check in (to a hotel).
- Đặt một cuộc hẹn chođộng từngoại động từ (transitive)To reserve an appointment for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- book inNguyên thể (infinitive)
- books inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- booked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- booking inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| book in advance | Đặt trước | |
| book intođộng từ | động từ | Đồng nghĩa với book in |
Ví dụ
- .Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình.
- ?Bạn đã đọc quyển sách nào bằng tiếng trung chưa?
- .Tôi quyết định đọc sách trong vườn.