Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- tài liệu, văn bản, tập tindanh từB1A piece of written, printed, or electronic matter that provides information or evidence.
- ghi chép lại, lập hồ sơ, tư liệu hóađộng từB2ngoại động từ (transitive)To record information about something in writing, film, or photographs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- documentNguyên thể (infinitive)
- documentsSố nhiều (plural)
- documentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- documentingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- document sthghi lại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| document management | Quản lý tài liệu | |
| historical document | Tài liệu lịch sử | |
| legal document | Văn bản pháp lý | |
| official document | Văn bản chính thức | |
| supporting document | Tài liệu chứng minh | |
| document a process | Ghi chép lại một quy trình | |
| travel documentdanh từ | danh từ | Giấy tờ nhận dạng do chính phủ hoặc tổ chức hiệp ước quốc tế cấp để tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển của các cá nhân hoặc nhóm nhỏ qua các biên giới quốc tế, chẳng hạn như hộ chiếu |
| source documentdanh từ | danh từ | Tài liệu gốc sau đó được sao chép, dịch hoặc sao chép |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Giáo lý
- Giáo lý, học thuyếtThat which is taught or authoritatively set forth; precept; instruction; dogma.
Xuất hiện ở từ khác
- fileđồng nghĩacũng dùng cho tệp điện tử
- recordđồng nghĩaghi chép bằng tài liệu hoặc chứng cứ trang trọng
- writingđồng nghĩaMột văn bản chính thức hoặc hành chính; hẹp hơn mọi sản phẩm viết.
- documentosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 材料Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc documentNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidocument
- từ tiếng Latinhdocumentum
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chỉ có mỗi một bản sao của tài liệu này.
- , , , - .Nếu một mẩu thức ăn rơi ra khỏi đĩa, lời khuyên từ một tài liệu đương thời là hãy nhặt nó lên, làm dấu thánh giá lên đó, nêm nếm cho vừa miệng - rồi ăn nó.
- <> – . — .Ngoại lệ đó là thẻ <IMG> trong HTML – thẻ này nhúng một hình ảnh vào ngữ cảnh của tài liệu. Bản thân hình ảnh không được nhúng trực tiếp trong tài liệu cũng không được sao chép mà được truyền dẫn.