doctrinaire
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người ngoan cố giữ vững một triết lý hoặc quan điểm bất chấp tính khả thi của nódanh từA person who stubbornly holds to a philosophy or opinion regardless of its feasibility.
- Ở Pháp, vào năm 1815–30, một trong những trường mong muốn có một hiến pháp giống như hiến pháp của Anhdanh từIn France, in 1815–30, one of a school who desired a constitution like that of Britain.
- Hay lý luận cố chấp; giáo điềutính từStubbornly holding on to an idea without concern for practicalities or reality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doctrinaireDạng gốc (base form)
- doctrinairesSố nhiều (plural)
- more doctrinaireSo sánh hơn (comparative)
- most doctrinaireSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdoctrinaire
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , — ?
- — .
- well-contained , .