Dịch

doctorate

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdɒk.tə.ɹeɪt/US/ˈdɑk.tɚ.ət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Học vị tiến sỹdanh từThe highest degree awarded by a university faculty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doctorateDạng gốc (base form)
  2. doctoratesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

award a doctorateTrao bằng tiến sĩ
earn a doctorateLấy bằng tiến sĩ
hold a doctorateCó bằng tiến sĩ
honorary doctoratedanh từTiến sĩ danh dự
receive a doctorateNhận bằng tiến sĩ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cấp bằng tiến sĩ
  1. Cấp bằng tiến sĩ, phong tiến sĩTo make (someone) into a doctor.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] .Ông được nuôi dạy […] ở Oxford và được cấp bằng tiến sĩ tại đó.
  • ?Anh ấy có bằng tiến sĩ không?
  • .Anh ấy đã lấy được bằng tiến sĩ của mình.

AI