Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Học vị tiến sỹdanh từThe highest degree awarded by a university faculty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doctorateDạng gốc (base form)
- doctoratesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| award a doctorate | Trao bằng tiến sĩ | |
| earn a doctorate | Lấy bằng tiến sĩ | |
| hold a doctorate | Có bằng tiến sĩ | |
| honorary doctoratedanh từ | danh từ | Tiến sĩ danh dự |
| receive a doctorate | Nhận bằng tiến sĩ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cấp bằng tiến sĩ
- Cấp bằng tiến sĩ, phong tiến sĩTo make (someone) into a doctor.
Họ từ (word family)
cùng gốc doctorateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] .Ông được nuôi dạy […] ở Oxford và được cấp bằng tiến sĩ tại đó.
- ?Anh ấy có bằng tiến sĩ không?
- .Anh ấy đã lấy được bằng tiến sĩ của mình.