Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- việc viết, hoạt động viếtdanh từA2không đếm được (uncountable)The activity or process of representing language with symbols or letters.
- nét chữ, cách viếtdanh từA2đếm được (countable)The way a person writes, including the look of their letters and their overall style.
- bài viết, văn bản, tác phẩmdanh từB1đếm được (countable)A written product, such as a document, article, book, or an author's work.
- chữ viết, hệ thống chữdanh từB1không đếm được (uncountable)The use of graphic symbols, such as letters, to express language and meaning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- writingDạng gốc (base form)
- writingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- writings on sthnhững bài viết về cái gìHis writings on complex subjects are clear and definitive.Những bài viết của ông về các chủ đề phức tạp thì rõ ràng và dứt khoát.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creative writingdanh từ | danh từ | Viết sáng tạo |
| in writingcụm giới từ | cụm giới từ | Bằng văn bản |
| piece of writing | Bài viết | |
| put something in writing | Viết thành văn bản | |
| writing skills | Kỹ năng viết | |
| formal writing | Lối viết trang trọng | |
| read someone's writing | Đọc chữ của ai | |
| writing assignment | Bài tập viết |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Để viết
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Để viết, dùng để viếtIntended for or used in writing.
Ví dụ
- .Tôi không đọc được chữ của bạn.
- […], , , , .Bởi chữ viết dưới mọi hình thức không hơn không kém chỉ là sự thể hiện bằng đồ họa của lời nói, để nghiên cứu bản chất và lịch sử của nó, chúng ta thường phải dựa vào lời nói, tức là ngôn ngữ mà chữ viết đó ghi lại.
- a writing tablemột chiếc bàn viết
Xuất hiện ở từ khác
- literatuređồng nghĩachỉ chung các tác phẩm viết, có phạm vi rộng hơn văn học nghệ thuật.
- 文章Tiếng Trungtương đương